darius iii

Học thuật
Thân thiện
darius iii

Darius III stands before his assembled army.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vua Darius đệ tam của nước Ba Tư, chết năm 330 trước Công nguyên: "Darius III" tên hiệu của vị vua cuối cùng của Đế chế Achaemenid (Ba Tư cổ đại). Ông trị vì từ năm 336 đến năm 330 TCN bị đánh bại bởi Alexander Đại đế của Macedonia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Battle of Gaugamela marked a decisive defeat for Darius III. (Trận Gaugamela đánh dấu một thất bại quyết định đối với Darius III.)
    • After the death of Darius III, the Persian Empire fell to Alexander. (Sau cái chết của Darius III, Đế chế Ba Tư sụp đổ trước Alexander.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the reign of Darius III": triều đại của Darius III.

    • The reign of Darius III was marked by constant military conflicts with Alexander the Great. (Triều đại của Darius III được đánh dấu bởi những cuộc xung đột quân sự liên tục với Alexander Đại đế.)
  • "the defeat of Darius III": sự bại trận của Darius III.

    • The defeat of Darius III led to the end of an era in Persian history. (Sự bại trận của Darius III dẫn đến sự kết thúc của một kỷ nguyên trong lịch sử Ba Tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Darius (n): Tên của nhiều vị vua Ba Tư khác nhau trong lịch sử ( dụ: Darius I, Darius II).
  • Achaemenid Empire (n): Đế chế Achaemenid, tên gọi của Đế chế Ba Tư cổ đại Darius III vị vua cuối cùng.
Từ đồng nghĩa
  • Last Achaemenid King: Vị vua Achaemenid cuối cùng.
  • Codomannus: Tên khai sinh của Darius III trước khi lên ngôi (Darius III Codomannus).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh trực tiếp sử dụng tên riêng "Darius III". Tên này chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh lịch sử học thuật.)

darius iii

Darius III stands before his assembled army.

Noun
  1. vua Darius đệ tam của nước Ba tư, chết năm 330 trước công nguyên

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống